menu_book
見出し語検索結果 "tăng cường" (1件)
tăng cường
日本語
動強化する
Trường sẽ tăng cường dạy tiếng Anh.
学校は英語教育を強化する。
swap_horiz
類語検索結果 "tăng cường" (3件)
tăng cường giao tiếp
日本語
フコミュニケーションを強化する
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
チーム内のコミュニケーションを強化する必要がある。
tăng cường kiểm soát
日本語
フ支配を強化する, 統制を強める
Nước này sẽ tăng cường kiểm soát eo biển.
この国は海峡の支配を強化するだろう。
format_quote
フレーズ検索結果 "tăng cường" (13件)
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
チーム内のコミュニケーションを強化する必要がある。
Trường sẽ tăng cường dạy tiếng Anh.
学校は英語教育を強化する。
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
Hệ thống phòng không của quốc gia đã được tăng cường đáng kể.
その国の防空システムは大幅に強化された。
Ngân sách quốc phòng đã được tăng cường.
国防予算が増強されました。
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
企業統治の強化は持続可能な発展にとって非常に重要です。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Hai bên thảo luận về tăng cường và củng cố quan hệ song phương.
両国は二国間関係の強化と固めることについて議論しました。
Chúng ta cần tăng cường phòng, chống dịch bệnh.
私たちは疫病の予防と対策を強化する必要があります。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Nước này sẽ tăng cường kiểm soát eo biển.
この国は海峡の支配を強化するだろう。
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
国民交流の強化は持続可能な関係の基盤である。
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
基幹技術を習得する能力を高め、国産化率を向上させる。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)