ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "tăng cường" 1件

ベトナム語 tăng cường
日本語 強化する
例文
Trường sẽ tăng cường dạy tiếng Anh.
学校は英語教育を強化する。
マイ単語

類語検索結果 "tăng cường" 2件

ベトナム語 khu vực tăng cường
button1
日本語 強化地域
マイ単語
ベトナム語 tăng cường giao tiếp
日本語 コミュニケーションを強化する
例文
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
チーム内のコミュニケーションを強化する必要がある。
マイ単語

フレーズ検索結果 "tăng cường" 7件

Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
チーム内のコミュニケーションを強化する必要がある。
Trường sẽ tăng cường dạy tiếng Anh.
学校は英語教育を強化する。
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
Hệ thống phòng không của quốc gia đã được tăng cường đáng kể.
その国の防空システムは大幅に強化された。
Ngân sách quốc phòng đã được tăng cường.
国防予算が増強されました。
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
企業統治の強化は持続可能な発展にとって非常に重要です。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |